Thuốc tiêm Claforan 1g

Thuốc tiêm Claforan 1g

Thuốc tiêm Claforan 1g Thuốc kháng sinh có công dụng là gì, mua sản phẩm chính hãng ở đâu? mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

Giá liên hệ

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thuốc được sử dụng nhằm mục đích diệt vi khuẩn, diệt các loại virus, các loại nấm và trị ký sinh trùng. Trong số đó chúng ta có thể kể tên một vài loại thuốc như:clarofan 1g, thiabenndazole 500mg, ivermectine,… Mỗi người bệnh khác nhau sẽ phù hợp với một loại thuốc khác nhau. Trong bài viết dưới đây Sportsnano sẽ giới thiệu đến với người dùng những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng Clarofan 1g.

THÀNH PHẦN

Thành phần: Cefotaxime hàm lượng 1g.

Dạng bào chế: Thuốc bột tiêm.

Đóng gói: Mỗi hộp gồm 1 lọ chứa hoạt chất, 1 ống đựng dung môi.

NSX: Công ty Roussel Việt Nam.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của cefotaxime: 

  • Cefotaxime sodium là kháng sinh cephalosporin thế hệ 3 do vậy có phổ kháng khuẩn rộng.

  • Một số vi khuẩn nhạy cảm với cefotaxime như: E.coli, trực khuẩn lỵ, trực khuẩn thương hàn, Serratia,…

  • Bên cạnh đó vẫn tồn tại một số vi khuẩn kháng cefotaxime như: Pseudomonas cepiacia, Enterococcus, Listeria, Xanthomonas hydrophilia,…

Chỉ định Clarofan 1g được chỉ định trong các trường hợp nhiễm khuẩn sau đây:

  • Người bệnh bị nhiễm khuẩn đường niệu-sinh dục, nhiễm khuẩn huyết.

  • Người bệnh có viêm mô tế bào, bị chốc lở, nhọt, áp xe.

  • Bệnh nhân bị viêm tai giữa, viêm xoang, viêm phổi, viêm phế quản, viêm màng não.

  • Bệnh nhân có tổn thương đường tiêu hóa như: viêm ruột, lỵ trực khuẩn.

  • Người bệnh mắc bệnh lậu.

  • Ngoài ra clarofan còn được sử dụng để dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng: 

Đối với người lớn:

  • Trong trường hợp bệnh nhân nhiễm khuẩn không biến chứng 1g/12 giờ, tiêm IM hay IV.

  • Đối với nhiễm khuẩn nặng hay viêm màng não 2g/6 – 8 giờ, tiêm IM hay IV.

  • Trong trường hợp lậu không biến chứng liều duy nhất 1g, tiêm IM.

  • Trong trường hợp dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật 1g, tiêm 30 phút trước mổ.

Đối với trẻ em:

  • Đối với trẻ 2 tháng hoặc dưới 12 tuổi: dùng 50 mg – 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 – 4 lần, tiêm IM hay IV.

  • Đối với trẻ sơ sinh trên 7 ngày tuổi: dùng 75 – 150 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần, tiêm IV.

  • Còn đối với trẻ sinh non và trẻ sơ sinh dưới 7 ngày tuổi: dùng 50 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần, tiêm IV.

Chú ý đối với người bị suy thận ClCr < 10 mL: phải giảm nửa liều.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Thuốc dùng đường tiêm.

  • Lưu ý không được tự ý tiêm, công việc này phải được thực hiện bởi cán bộ y tế có chuyên môn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Trước khi quyết định sử dụng thuốc bạn nên nói với bác sĩ về các thuốc bạn bị mẫn cảm và các vấn đề về sức khỏe bạn đang mắc phải.

  • Chống chỉ định với bệnh nhân mẫn cảm với cephalosporine.

  • Chống chỉ định với phụ nữ có thai và cho con bú.

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

  • Chú ý thận trọng khi sử dụng thuốc đối với những người suy thận hoặc có mẫn cảm với penicillin.

  • Bệnh nhân không được tự ý tiêm mà cần làm theo chỉ định của bác sĩ.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Clarofan có thể gây ra một số tác dụng phụ đối với bệnh nhân sử dụng thuốc như:

  • Trên đường tiêu hóa: bệnh nhân có biểu hiện buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, hoặc có thể có viêm đại tràng giả mạc

  • Trên hệ tim mạch: có thể gặp như loạn nhịp tim

  • Trên hệ thần kinh trung ương: bệnh nhân có thể thấy nhức đầu, hoa mắt, thậm chí là ảo giác.

  • Bệnh nhân có thể bị đau, chai cứng, viêm tại chỗ tiêm.

  • Ngoài ra khi sử dụng Clarofan 1g, bệnh nhân còn có thể gặp trường hợp mẫn cảm (nổi ban, ngứa, sốt), tăng bạch cầu ái toan, viêm âm đạo hoặc có thể có thay đổi huyết học.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Clarofan 1g không có tác dụng tương hỗ đối với các thuốc như: Probenecid, azlocillin, fosfomycin.

BẢO QUẢN

  • Clarofan 1g được bảo quản tốt nhất ở nhiệt độ dưới 25 độ C, tránh ánh sáng, giữ thuốc ở nơi khô mát.

  • Giữ thuốc kín trong hộp.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Bio-Taksym

Tamvox 1g

Tarcefoksym 1g

Harbitaxim 1g

Cefotaxim 1g TW1

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Indclav 1g

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc kháng sinh như: Klamentin tab.1g, Sunamo, Indclav 1g. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Sportsnano xin gửi đến bạn...

    Xem chi tiết >
  • Safelevo 750mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị nhiễm trùng như: Bifucil 500mg,Fogum 500mg, Safelevo 750mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này,...

    Xem chi tiết >
  • Floxsafe 400mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc kháng sinh để điều trị bệnh do nhiễm khuẩn như: Tordol,Nakai 400mg, Floxsafe 400mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết...

    Xem chi tiết >
  • Flazenca 750.000/125

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị các bệnh về răng miệng do nhiễm trùng gây ra như: Antirova Plus, Biclamos 1g, Flazenca 750.000/125. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với...

    Xem chi tiết >
  • Iba-mentin 1000mg/62,5mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc có tác dụng kháng khuẩn như: Augbidil, Curam Tab.625mg, Iba-Mentin 1000mg/62,5mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này,...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm