Thuốc Simguline -- Thuốc điều trị các bệnh đường hô hấp

Thuốc Simguline — Thuốc điều trị các bệnh đường hô hấp

Thuốc Simguline — Thuốc điều trị các bệnh đường hô hấp Thuốc Hô hấp cách sử dụng sản phẩm, thông tin về giá sản phẩm? hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin sản phẩm này ngay bây giờ nhé.

Giá liên hệ

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị bệnh viêm đường hô hấp như Montiget Tab.10mg, Kipel 10 và Simguline.  Đứng trước nhiều sự lựa chọn như vậy thì việc chọn ra một thuốc phù hợp với tình trạng bệnh của mình thật không hề đơn giản. Vì vậy bạn cần nắm chắc được những thông tin, kiến thức cơn bản về các loại thuốc mà bạn có thể sử dụng. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Sportsnano xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Simguline.

THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Thuốc hô hấp.

Thành phần: Montelukast (dưới dạng Montelukast Natri) hàm lượng 10mg. 

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của thuốc Simguline

Tác dụng của Montelukast: Có tác dụng giảm các triệu chứng khó thở do bệnh hen suyễn gây ra, dùng đều đặn sẽ làm giảm số lượng và tần suất các cơn hen xuất hiện, cơ chế được phát hiện là do chất này có khả năng ức chế leukotriene (một chất trung gian gây viêm, co thắt đường thở trong bệnh hen suyễn).

Chỉ định

Thuốc Simguline được dùng trong:

  • Điều trị cho bệnh nhân mắc viêm mũi dị ứng (quanh năm hoặc theo mùa).
  • Giúp dự phòng và điều trị đối với các tình trạng hen phế quản (làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm).

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng

  • Liều dùng điều trị cho người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên: Uống 1 viên 10mg mỗi ngày.

  • Liều dùng điều trị thông thường cho trẻ em trong khoảng từ 6 đến 14 tuổi: Sử dụng 5mg mỗi ngày.

  • Liều dùng điều trị cho trẻ từ 2 đến 5 tuổi: Sử dụng 4mg mỗi ngày.

Cách dùng thuốc hiệu quả

  • Thuốc được bào chế dạng viên nén bao phim nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống hoặc nhai (đối với trẻ em chưa đủ 15 tuổi). 
  • Uống thuốc với nước đun sôi để nguội (không nên sử dụng trà, sữa hay nước hoa quả để uống thuốc). Chú ý trong trường hợp sử dụng thuốc để điều trị cho trẻ em có thể bẻ hoặc nhai thuốc. Thời điểm uống thuốc nên vào buổi tối (hoặc tùy tình trạng bệnh của từng người). Mỗi ngày sử dụng thuốc 1 lần.
  • Tuân thủ chế độ về liều một cách nghiêm ngặt trong suốt quá trình điều trị để đạt được hiệu quả điều trị mong muốn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Tuyệt đối không dùng thuốc cho người có tiền sử mẫn cảm với bất kì thành phần nào trong thuốc.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Bệnh nhân nên báo cho bác sĩ, dược sĩ hoặc những người có chuyên môn nếu xảy ra trường hợp xuất hiện các tình trạng bất thường nghi ngờ do tác dụng không mong muốn của thuốc gây ra để có cách xử lý chính xác và kịp thời.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Trong quá trình sử dụng thuốc, có thể xảy ra hiện tượng cạnh tranh hoặc tương tác giữa thuốc Simguline với thức ăn hoặc các thuốc, thực phẩm chức năng khác.

Cần thận trọng khi sử dụng đồng thời Simguline với bất cứ một loại thuốc nào khác. Nếu thấy có dấu hiệu bất thường nào có nghi ngờ liên quan đến tương tác thuốc, bạn cần phải thông báo cho bác sĩ, dược sĩ để được giúp đỡ, tránh để xảy ra những hậu quả nguy hiểm đến sức khỏe và tính mạng.

LƯU Ý KHI DÙNG THUỐC

Lưu ý khi sử dụng thuốc

Người bệnh khi sử dụng thuốc cần chú ý một số trường hợp như sau:

  • Cần chú ý tình trạng quên liều khi sử dụng thuốc cho đối tượng bệnh nhân có hiện tượng suy giảm trí nhớ.

  • Khi bệnh nhân có dấu hiệu ngộ độc do quá liều thì cần tạm ngưng sử dụng thuốc và chuyển bệnh nhân đến trung tâm y tế gần nhất để có biện pháp xử trí ngộ độc kịp thời.

Bảo quản

  • Simguline  phải được bảo quản ở nhiệt độ phòng, không được quá 30 độ C. Khu vực lưu trữ và bảo quản phải khô ráo, thoáng mát, tránh những nơi ẩm ướt dễ gây nấm mốc và không được để ánh sáng trực tiếp chiếu vào trong thời gian dài.

  • Thuốc phải được đặt ở những vị trí trẻ em và vật nuôi không thể với được.

  • Thuốc quá hạn sử dụng hoặc vỏ chai đã sử dụng xong phải được vứt đúng nơi quy định để được xử lý đúng cách.

  • Kiểm tra kỹ HSD trên bao bì thuốc.

  • Để ý bề ngoài thuốc, nếu có dấu hiệu bất thường đáng ngờ về chất lượng của thuốc như mốc, biến màu, chảy nước,… thì không nên tiếp tục sử dụng.

NHÀ SẢN XUẤT

Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 3 vỉ, mỗi vỉ có 10 viên.

Nhà sản xuất: Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma).

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Thuốc Montiget Tab.4mg

Thuốc Montiget Tab.10mg

Thuốc Montiget Sac.4mg

Kipel 10

Phagofi-4mg

Phagofi-10mg

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Givet-4

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị bệnh viêm mũi dị ứng và hen phế quản như: hộp xịt salbutamol, terbutaline, Symbicort, Seretide, Givet-4,... Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù...

    Xem chi tiết >
  • Neilmed Nasogel for dry nose

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại sản phẩm để hỗ trợ chứng khô mũi như: thuốc COLDi-B, thuốc Xisat, thuốc Neilmed Nasogel for dry nose 30ml. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc...

    Xem chi tiết >
  • Mufecin spray

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị bệnh viêm mũi dị ứng như: thuốc Rhinocort Aqua, thuốc Nasonex, thuốc Mufecin spray. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc...

    Xem chi tiết >
  • Hacimux – Thuốc làm tiêu chất nhầy đường hô hấp

    Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thuốc long đờm điều trị các bệnh về đường hô hấp khác nhau như: Bromhexin, Hacimux, Mucosolvan, Ambroxol...Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với...

    Xem chi tiết >
  • Rhinassin – OPC

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe có tác dụng điều trị viêm xoang, viêm mũi dị ứng như Thông xoang tán, Sinus, Rhinassin, Esha. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm