Thuốc Roferon A 4.5MIU/0.5ml

Thuốc Roferon A 4.5MIU/0.5ml

Thuốc Roferon A 4.5MIU/0.5ml Thuốc trị ung thư xuất xứ rõ ràng, thông tin về giá bán sản phẩm? bạn hãy cùng tôi tham khảo qua bài viết dưới đây nhé.

Giá liên hệ

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


 

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị ung thư như Roferon A 3MIU/0.5ml, thuốc Campto 100mg, thuốc Vesanoid 10mg, tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Sportsnano xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Roferon A 4.5MIU/0.5ml.

THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Thuốc trị ung thư.

Thành phần: Interferon α-2a hàm lượng 4,5 MIU trong 0,5ml.

Dạng bào chế: Bột pha tiêm.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của thuốc Roferon A 4.5MIU/0.5ml

Thành phần Interferon α-2a trong thuốc có tác dụng như những Cytokine xuất hiện tự nhiên, ức chế sự tăng sinh của virus, nên thuốc có tác dụng điều trị các trường hợp nhiễm virus.

Chỉ định

Thuốc Roferon A 4.5MIU/0.5ml được dùng trong:

  • Điều trị bệnh nhân mắc bệnh bạch cầu mạn dòng tủy có nhiễm sắc thể Philadelphia dương tính, u lympho tế bào T ở da, bệnh bạch cầu tế bào tóc.
  • Điều trị Carcinom tế bào thận tái phát hoặc di căn; Sarcom Kaposi có liên quan với AIDS ở bệnh nhân không có tiền sử viêm nhiễm cơ hội.
  • Điều trị trên bệnh nhân viêm gan B mạn tính hoạt động hoặc viêm gan C mạn tính.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng

  • Liều điều trị với bệnh bạch cầu cấp tế bào tóc: liều khởi đầu tiêm 3 MUI mỗi ngày trong vòng 4 đến 6 tháng, với bệnh nhân không dung nạp thuốc cần giảm liều xuống còn 1,5 MUI 1 ngày, hoặc kéo dài thời gian giữa các lần tiêm thành 2 ngày tiêm 1 lần; liều dùng duy trì là 3 MUI, cách 2 ngày tiêm 1 lần, với bệnh nhân không dung nạp, giảm liều còn 1,5 MUI.

  • Thời gian dùng thuốc kéo dài khoảng 6 tháng và được chỉ định tiếp tục dùng thuốc hay không bởi bác sĩ, tùy vào sự đáp ứng với điều trị của bệnh nhân. Thời gian điều trị tối đa của thuốc chưa được xác định.

Cách dùng thuốc hiệu quả

Thuốc được bào chế dạng bột pha tiêm nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường tiêm dưới da hoặc tiêm bắp. 

Chú ý khi tiêm, bệnh nhân không được pha thuốc với các dung dịch khác khi chưa được sự cho phép của bác sĩ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân vui lòng không sử dụng thuốc cho các trường hợp mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Bên cạnh các tác dụng của thuốc, người bệnh khi điều trị bằng thuốc Roferon A 4.5MIU/0.5ml cũng có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn:

  • Thần kinh: mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu hoặc trầm cảm.

  • Da: nổi ban da mẩn ngứa, viêm da, khô da.

  • Tiêu hóa: nôn mửa, tiêu chảy, chán ăn, đau bụng, khô miệng,..

  • Cơ xương khớp: đau cơ khớp, đau lưng, chuột rút ở chân.

  • Hô hấp: ho, khó thở, chảy máu cam.

  • Khác: thiếu máu, nhiễm độc gan, đau mắt,…

Khi bệnh nhân gặp các dấu hiệu như trên, hoặc các dấu hiệu lạ khác nghi ngờ do thuốc, bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ để được xử trí an toàn nhất.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Trong quá trình sử dụng thuốc, có thể xảy ra hiện tượng cạnh tranh hoặc tương tác giữa thuốc Roferon A 4.5MIU/0.5ml với thức ăn hoặc các thuốc, thực phẩm chức năng khác như:

  • Thuốc điều trị viêm loét dạ dày Cimetidin làm tăng hiệu quả chống khối u của Roferon A 4.5MIU/0.5ml

  • Thuốc hóa trị liệu Vinblastin làm tăng độc tính của Roferon A 4.5MIU/0.5ml ở 1 số bệnh nhân

  • Roferon A 4.5MIU/0.5ml có thể làm giảm độ thanh thải của Theophylin ở bệnh nhân viêm gan

  • Roferon A 4.5MIU/0.5ml phối hợp cùng thuốc trị Herpes virus Vidarabine có thể làm tăng nguy cơ gây độc trên thần kinh

Để hạn chế các tương tác bất lợi khi dùng thuốc, bệnh nhân nên được khuyến cáo và lưu ý bởi bác sĩ điều trị.

LƯU Ý KHI DÙNG THUỐC

Lưu ý khi sử dụng thuốc

Người bệnh khi sử dụng thuốc cần chú ý một số trường hợp như sau:

  • Với phụ nữ mang thai hoặc cho con bú, nên cân nhắc giữa nguy cơ và lợi ích nếu dùng thuốc.

  • Thuốc có thể gây ảnh hưởng đến quá trình lái xe hoặc vận hành máy móc.

  • Bệnh nhân là người lớn tuổi, thanh thiếu niên hoặc bệnh nhân tim mạch, động kinh, rối loạn chức năng giáp trạng nên thận trọng nếu sử dụng thuốc.

Bảo quản

Điều kiện bảo quản thuốc: Nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời, để xa tầm tay trẻ em và động vật, nhiệt độ và độ ẩm tham khảo hướng dẫn có trong thuốc.

Thuốc nên được mua ở nhà thuốc uy tín để đảm bảo chất lượng. Thuốc quá hạn hoặc thuốc có dấu hiệu lạ như mốc, đổi màu,… nên được tiêu hủy để tránh nhầm lẫn khi dùng thuốc.

NHÀ SẢN XUẤT

Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 1 lọ bột đông khô, 1 ống dung môi 1ml, 1 ống tiêm và 2 kim tiêm.

Nhà sản xuất: Công ty F.Hoffmann-La Roche., Ltd – Thụy Sĩ.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Roferon A 3MIU/0.5ml

Thuốc Vesanoid 10mg

Thuốc Campto 100mg

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Vercyte 25mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc dùng để điều trị ung thư như: Vincran, thuốc Avastin 100mg/4mg, Vercyte 25mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân hay tình trạng tiến triển bệnh khác nhau thì phù hợp với...

    Xem chi tiết >
  • Etopul

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị ung thư phổi, ung thư tụy  như: Tarceva 100mg, Tarceva 150mg, Methotrexate 2.5mg, Etopul,... Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân thì lại phù hợp với những loại thuốc...

    Xem chi tiết >
  • Thuốc Vincran

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị bệnh ung thư như thuốc Vincran, thuốc Cisplatin 50mg DBL, thuốc Avastin 100mg/4ml, tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau....

    Xem chi tiết >
  • Terzence 2,5

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị ung thư như Methotrexate 2.5, Endoxan 50mg, Terzence 2,5... Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân hay với các tình trạng bệnh khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc...

    Xem chi tiết >
  • Tagrisso 80mg

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị ung thư như Tagrisso 80mg, thuốc Aminomux 100 hay thuốc Methotrexate 2.5. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân hay với các tình trạng bệnh khác nhau thì lại phù hợp với...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm