Thuốc Nesamid - Thuốc ngăn chảy máu phẫu thuật

Thuốc Nesamid – Thuốc ngăn chảy máu phẫu thuật

Thuốc Nesamid – Thuốc ngăn chảy máu phẫu thuật Thuốc tác dụng lên hệ tạo máu có thực sự tốt hay không ?mua sản phẩm ở đâu mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

Giá liên hệ

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Hiện nay, có rất nhiều ca bệnh phải điều trị bằng phẫu thuật,  trong quá trình phẫu thuật việc chảy máu là điều khó thể tránh khỏi, vì vậy để cầm máu cho các bệnh nhân và thuận tiện hơn trong quá trình phẫu thuật, các bác sĩ phải tiến hành cầm máu cho bệnh nhân.  Một trong số những thuốc có tác dụng cầm máu. Trong bài viết này, Sportsnano xin giới thiệu tới các bạn đang quan tâm tới thuốc Nesamd những điều nên biết và những điều cần lưu ý khi sử dụng.

THÀNH PHẦN

Hoạt chất chính: Tranexamic Acid hàm lượng 250mg/5ml.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Tranexamic acid: 

  • Tranexamic acid có công thức phân tử là C8H15NO2 với tên gọi theo danh pháp IUPAC là trans-4 (aminomethyl) cyclohexanecarboxylic acid. Đây là một acid nên khi ở trong cơ thể nó sẽ tạo môi trường acid hoặc là có tác dụng trung hòa base. Hoạt chất này có tác dụng ngăn chặn sự chảy máu rất tốt, kìm hãm dòng máu chảy ra ngoài mạch một cách nhanh chóng. 

  • Vì vậy thuốc có tác dụng cầm chảy máu bất thường nhất là chảy máu sau các ca phẫu thuật. Phụ nữ khi sinh đẻ cũng chảy rất nhiều máu và cần dùng thuốc để cầm máu khi sinh.

  • Các bệnh như xuất huyết ở các cơ quan, chảy máu trong bệnh lý về tuyến tiền liệt hay là phụ nữ khi đến chu kỳ kinh nguyệt chảy quá nhiều kinh thì đều có thể dùng thuốc để hạn chế máu chảy và cầm máu. 

  • Các trường hộ như chảy máu mũi, chảy máu ngoài da hay chảy máu thận thì thuốc đều có tác dụng rất tốt. 

Chỉ định dùng thuốc: 

  • Thuốc được chỉ định dùng cho các trường hợp chảy máu đột ngột và bất thường. Trong các ca phẫu thuật được chỉ định dùng vì thuốc cầm máu tốt. 

  • Sản phụ khoa trong quá trình sinh nở, bệnh nhân mắc các bệnh lý về thận hoặc tiết niệu mà bị chảy máu bất thường. 

  • Bệnh nhân bị tan máu do lao phổi gây ra.

  • Chảy máu mũi, chảy máu ngoài da. 

  • Phụ nữ đa kinh. 

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng: 

  • Nếu bệnh nhân được tiêm IV thì có thể tiêm liều 500-1000mg hoặc 500-2500mg cho một lần tiêm, liều lượng này thường được dùng cho các ca sau phẫu thuật. 

  • Với các trường hợp bình thường nên tiêm liều 250-500mg cho một lần tiêm, mỗi ngày có thể tiêm 1 đến 2 lần cho các vị trí tiêm IV hoặc IM. 

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Nên tiêm thuốc vào vùng IV hoặc IM. 

  • Tiêm thuốc với liều lượng phù hợp. Trước khi tiêm tránh để khí theo đường kim tiêm vào tuần hoàn máu. 

  • Khi bị chảy máu quá nhiều nên sử dụng ngay lập tức. 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Với các trường hộ bệnh nhân mắc các bệnh như đông máu, huyết khối nhiều, bệnh lý tiêu hủy đống máu nên tránh sử dụng. 

  • Người già, người lớn tuổi.

  • Người có tiền sử cũng như bị dị ứng với các thành phần của thuốc. 

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Sau khi tiêm bệnh nhân có thể bị sưng vùng tiêm, thâm tím. Bệnh nhân nhân có thể cảm thấy ngứa ngáy, nổi mẩn đỏ, mề đay quanh vùng tiêm, nặng hơn thì sẽ nổi, ngứa ngáy khắp người.

  • Có trường hợp bệnh nhân bị sốc, lên cơn co giật nên cho bệnh nhân cấp cứu ngay lập tức. 

  • Khi thuốc tác dụng lên hệ thần kinh, bênhh nhân có thể cảm thấy buồn nôn, choáng váng, đau đầu. 

TƯƠNG TÁC THUỐC

​Khi dùng thuốc để cầm máu thì tránh dùng kèm với các thuốc tránh thai có chứa estrogen vì thuốc sẽ xảy ra tương tác với estrogen và gây nguy hiểm cho bệnh nhân.

LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN

Lưu ý:

Khi tiêm để tránh tình trạng thâm tím do vỡ mạch bệnh nhân nên thận trọng trong quá trình tiêm. 

Bảo quản

  • Để ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng và những nơi ẩm ướt để tránh sự chảy giữa cũng như là làm giảm hoặc mất tác dụng ban đầu của thuốc.

  • Để tránh xa tầm tay trẻ em hoặc thú nuôi nhà bạn, không cho chúng tiếp xúc hay động vào thuốc cũng không nên cho trẻ động vào kim tiêm. 

NHÀ SẢN XUẤT

Đóng gói: Hộp 10 ống x 5ml.

Nhà sản xuất: Union Korea Pharma Co., Ltd – HÀN QUỐC.

 

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Eriprove 1000IU

    Hiện nay có rất nhiều thuốc xuất hiện trên thị trường, có tác dụng điều trị các bệnh về máu như Hamax, Epokin, Eriprove 1000IU. Tuy nhiên, tùy tình trạng bệnh lý của người dùng mà thích hợp với mỗi loại thuốc...

    Xem chi tiết >
  • Nanokine 2000 Iu

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị tình trạng thiếu máu, đặc biệt là thiếu máu ở người bị suy thận,ung thư như Eriprove 1000IU, Ior Epocim 2000, Nanokine 2000 IU . Tuy nhiên, với tình trạng...

    Xem chi tiết >
  • Exjade 250mg

    Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại thuốc điều trị tình trạng quá thừa sắt trong máu như Ipeca, Desferal, Exjade 250mg. Tuy nhiên tùy theo tình trạng bệnh của mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng...

    Xem chi tiết >
  • Vincynon 250mg/2ml

    Hiện nay, trên thị trường đang lưu hành rất nhiều thuốc có tác dụng cầm máu như: Cyclonamin 12,5%, Carbazochrom, Vincynon 250mg/2ml.Tuy nhiên, với đặc điểm bệnh lý của mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng...

    Xem chi tiết >
  • Pauzin

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc tác dụng trên hệ tạo máu như: thuốc Medisamin Cap.500mg, thuốc Transamin 250mg, thuốc Pauzin,... Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm