Thuốc Mỡ Tetracyclin 5g

Thuốc Mỡ Tetracyclin 5g

Thuốc Mỡ Tetracyclin 5g Thuốc kháng sinh cách sử dụng sản phẩm, thông tin về giá sản phẩm? mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

257000

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc có tác dụng kháng khuẩn như Cloramphenicol, Cefuroxim, Tetracyclin. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Sportsnano xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Tetracyclin. 

THÀNH PHẦN

Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm: Tetracyclin hydrochloride với hàm lượng 1%.

Dạng bào chế: Dạng mỡ tra mắt.

Đóng gói: Mỗi hộp gồm 1 tuýp 5g.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phẩn dược phẩm TW Vidiphar – VIệt nam.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Tetracyclin: 

  • Tetracyclin là kháng sinh kìm khuẩn có hoạt tính phổ rộng tác dụng lên nhiều loại vi khuẩn thông qua cơ chế gắn tiểu phần 30S của riboxon ức chế quá trình dịch mã tổng hợp protein của vi khuẩn.

Thuốc Tetracyclin được dùng trong các trường hợp:

  • Thuốc tra mắt điều trị nhiễm khuẩn của các vi khuẩn nhạy cảm gây ra ở mắt như: viêm kết mạc, đau mắt hột,…

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng: 

  • Người lớn: Sử dụng lượng thuốc mỡ vừa đủ tra vào mắt bệnh nhân.

  • Mỗi ngày sử dụng 2-3 lần.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Thuốc được bào chế dạng thuốc mỡ nên bệnh nhân sử dụng thuốc trực tiếp tra vào vùng mắt bị tổn thương.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Không sử dụng thuốc cho những người có tiền sử dị ứng với tetracyclin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Chống chỉ định ở trẻ em dưới 12 tuổi, phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

  • Tetracylin có tỷ lệ kháng thuốc rất cao, do đó chỉ dùng điều trị cho các trường hợp nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhảy cảm và virus mắt hột.

  • Phụ nữ có thai: Chống chỉ định.

  • Phụ nữ đang cho con bú: Thuốc bài tiết quá sữa mẹ gây nguy cơ ức chế sự phát triển xương, răng, tổn thương men răng vĩnh viễn.

  • Quá liều và cách xử trí: Thuốc mỡ được sử dụng tại chỗ, các trường hợp quá liều hầu như không xảy ra.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Các biểu hiện thường gặp trên cơ thể bệnh nhân khi dùng thuốc: Các kích ứng tại chỗ ở vị trí thoa thuốc. 

  • Khi sử dụng ở trẻ em dưới 8 tuổi, phụ nữ đang mang thai hoặc phụ nữ đang cho con bú: Xương , răng của trẻ kém phát triển và biến màu.

  • Các phản ứng hiếm gặp như: Phản ứng dị ứng toàn thân, mày đay, tăng nhạy cảm với ảnh sáng, phản ứng phản vệ, sốc phản vệ,…

TƯƠNG TÁC THUỐC

Thuốc sử dụng dạng mỡ bôi ngoài tác dụng tại chỗ, mức độ hấp thu phụ thuộc vào tình trạng tổn thương niêm mạc mắt. Do đó không ảnh hưởng đến các thuốc dùng cùng đường uống.

BẢO QUẢN

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tiếp xúc trực tiếp của ánh nắng mặt trời.

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ lí tưởng là nhiệt độ phòng dưới 30 độ C.

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Indclav 1g

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc kháng sinh như: Klamentin tab.1g, Sunamo, Indclav 1g. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Sportsnano xin gửi đến bạn...

    Xem chi tiết >
  • Safelevo 750mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị nhiễm trùng như: Bifucil 500mg,Fogum 500mg, Safelevo 750mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này,...

    Xem chi tiết >
  • Floxsafe 400mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc kháng sinh để điều trị bệnh do nhiễm khuẩn như: Tordol,Nakai 400mg, Floxsafe 400mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết...

    Xem chi tiết >
  • Flazenca 750.000/125

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị các bệnh về răng miệng do nhiễm trùng gây ra như: Antirova Plus, Biclamos 1g, Flazenca 750.000/125. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với...

    Xem chi tiết >
  • Iba-mentin 1000mg/62,5mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc có tác dụng kháng khuẩn như: Augbidil, Curam Tab.625mg, Iba-Mentin 1000mg/62,5mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này,...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm