Thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml - Tác dụng chống đông máu

Thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml – Tác dụng chống đông máu

Thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml – Tác dụng chống đông máu Thuốc chống đông máu xuất xứ rõ ràng, thông tin về giá bán sản phẩm? mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

230000

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml là thuốc gì ? Thành phần thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml gồm những gì ? Cách sử dụng thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml như thế nào ? Giá sản phẩm Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml là bao nhiêu ? …………… là những câu hỏi khách hàng hay gửi mail đến Sportsnano.

Bài viết này, chúng tôi xin giới thiệu thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml để giúp quý khách hàng giải đáp những câu hỏi trên.

THÀNH PHẦN

Enoxaparin hàm lượng 40mg

Tá dược vừa đủ 1 ống tiêm 0.4 ml.

TÁC DỤNG CỦA THUỐC 

Enoxaparin là một hoạt chất kháng-Xa và kháng-IIa, nồng độ tối đa đạt được sau khi tiêm dưới da khoảng 3 – 5 giờ.

Enoxaparin có tác dụng giúp phòng ngừa nguy cơ các cơn đau tim, đột quỵ, tác dụng phá vỡ cục máu đông giúp hỗ trợ điều trị, giảm nguy cơ đông máu vùng bụng, khớp sau phẫu thuật bằng cách Enoxaparin ức chế các protein gây đông máu, giảm khả năng đông máu.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Chạy thận nhân tạo, thuốc có tác dụng phòng ngừa khả năng đông máu ngoài cơ thể.

Các cơn đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không sóng Q, dùng thuốc kết hợp với aspirin sẽ đem lại hiệu quả điều trị, lưu ý về liều lượng và cách dùng theo sự chỉ định của bác sĩ.

Mắc phải các triệu chứng liên quan đến tim, phổi, phẫu thuật như: bị suy hô hấp, nhiễm trùng hô hấp, suy tim; phẫu thuật vùng bụng; phẫu thuật thay khớp háng, khớp gối. Thuốc làm giảm nguy cơ đông máu ở tĩnh mạch sâu có nguy cơ dẫn tới thuyên tắc phổi.

Khi dùng thuốc với warfarin có tác dụng phá các cục máu đông ở tĩnh mạch sâu dù có nguy cơ thuyên tắc phổi hay không.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Tiêm SC sâu hoặc tiêm nội mạch, không tiêm bắp. 

Khi điều trị các cơn đau thắt ngực cấp và nhồi máu cơ tim không sóng Q: mỗi 12 giờ tiêm dưới da liều 1 mg/kg, kết hợp với uống aspirin (100 – 325mg mỗi ngày) theo chỉ định của bác sĩ, khi các triệu chứng đã ổn định thì dừng dùng thuốc, ít nhất là 2 ngày, thông thường 2 – 8 ngày.

Khi phòng ngừa đông máu ngoài với bệnh nhân chạy thận nhân tạo: các bác sĩ sẽ điều chỉnh liều dùng cho bạn tùy thuộc và tình trạng suy thận và các vấn đề bạn đang gặp. Thông thường liều dùng có thể như sau, dùng liều 0,5 – 1 mg/kg tiêm vào động mạch trước khi chạy thận nhân tạo, thời gian hiệu quả mà thuốc đem lại là 4 giờ. Quá trình theo dõi thấy có vòng fibrin thì nên tiêm thêm 1 liều trước khi kết thúc việc chạy thận với liều lượng 0,5 – 1 mg/kg.

Phòng ngừa sự đông máu trong tĩnh mạch sâu: liều dùng cho bạn sẽ được các bác sĩ chỉ định, thông thường, với nguy cơ trung bình, tiêm 1 lần 1 ngày liều 20mg, tiêm trước khi phẫu thuật 2 giờ; với nguy cơ cao, tiêm 1 lần 1 ngày liều 40mg, tiêm trước khi phẫu thuật 12 giờ.

Khi điều trị các cục máu đông trong tĩnh mạch sâu: mỗi 12 giờ tiêm một liều 1mg/kg cân nặng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không dùng thuốc cho người mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Không dùng thuốc cho người bị ảnh hưởng của Enoxaparin, heparin dẫn đến giảm tiểu cầu.

Không dùng thuốc cho người bệnh viêm nội tâm mạc nhiễm trùng cấp do vi khuẩn.

Không dùng thuốc cho người có nguy cơ xuất huyết khó kiểm soát, người có nguy cơ xuất huyết trong như loét dạ dày-ruột. 

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN 

Một số tác dụng không mong muốn bạn có thể gặp phải khi dùng thuốc như: xuất huyết, giảm tiểu cầu, hoại tử da, tụ máu ở vị trí tiêm, kích ứng da. Ngoài ra, còn có trường hợp tăng aldosterone hoặc tăng kali máu đã được báo cáo.

Mặc dù các tác dụng phụ thường ít khi xảy ra nhưng bệnh nhân cần thận trọng trong quá trình dùng thuốc, chỉ dùng thuốc khi có chỉ định của bác sĩ. Trường hợp gặp phải bất cứ dấu hiệu bất thường nào, hãy thông báo ngay với bác sĩ để được tư vấn và có biện pháp khắc phục.

TƯƠNG TÁC THUỐC 

Thuốc có thể tương tác với acid acetylsalicylic, thuốc kháng viêm không steroid, ticlopidine, dextran 40 làm tăng nguy cơ xuất huyết mất kiểm soát, vì vậy, nên tránh dùng đồng thời.

Chú ý khi dùng thuốc đồng thời với các thuốc làm tan máu đông, acid acetylsalicylic ở liều chống kết tập tiểu cầu, thuốc chống đông máu dùng đường uống.

Hạn chế sử dụng chất kích thích như rượu, bia hoặc các đồ uống có cồn khác trong quá trình dùng thuốc, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG 

Không tiêm thuốc vào phần cơ, bắp.

Cần thận trọng và phải theo dõi sát sao lượng tiểu cầu khi dùng thuốc.

Chú ý đến liều dùng và cách dùng thuốc để tránh tác dụng không mong muốn.

Lưu ý khi dùng thuốc cho người bị suy gan, suy thận, người có tiền sử xuất huyết não, tăng huyết áp nặng, mới phẫu thuật thần kinh hoặc mổ mắt.

Với phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú, chưa có các nghiên cứu cụ thể về ảnh hưởng của thuốc, chỉ dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ khi đã cân nhắc lợi ích – nguy cơ.

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

BẢO QUẢN THUỐC 

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 25 độ C, trong bao bì kín, tránh xa tầm tay trẻ em.

Nếu có bất kì thắc mắc nào trong quá trình dùng thuốc, hãy liên hệ bác sĩ/dược sĩ để được tư vấn kịp thời.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 2 bơm tiêm 0.4 ml

NHÀ SẢN XUẤT

Aventis Pharma Specialities – PHÁP

Giá thuốc có thể thay đổi tùy vào từng cơ sở phân phối thuốc. Khi mua thuốc bạn nên lựa chọn những cơ sở có uy tín để tránh mua phải các sản phẩm thuốc kém chất lượng. Hiện nay, thuốc được bán tại website của Trung tâm thuốc, chúng tôi tư vấn miễn phí, và có hỗ trợ giao hàng toàn quốc.

 

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Lupiparin 40mg/0.4ml

    Hiện nay, trên thị trường xuất hiện ngày càng nhiều loại thuốc có tác dụng chống đông máu như Lovenox 20000 antiXa /0,2 ml,Lovenox 60g/ml, Lupiparin 40mg/0,4ml. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng...

    Xem chi tiết >
  • Pletaz 100mg

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thuốc có tác dụng chống đông máu như Pletaal, Arixtra, Pletaz 100mg. Tuy nhiên tùy thuộc theo tình trạng bệnh của mỗi người thì sẽ phù hợp với những loại thuốc nhất...

    Xem chi tiết >
  • Thuốc REDPALM 75mg

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc phòng ngừa huyết khối như: Ucyrin 75mg, Clopalvix 75mg, Redpalm 75mg... tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này Sportsnano...

    Xem chi tiết >
  • Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml – Thuốc chống đông máu hiệu quả

    Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml là thuốc gì ? Thành phần thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml gồm những gì ? Cách sử dụng thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml như thế nào ? Giá sản phẩm Fraxiparine 2.850 IU Axa...

    Xem chi tiết >
  • Thuốc Lovenox 2000 antiXa IU/0,2 ml – Thuốc chống đông máu hiệu quả

    Lovenox 2000 antiXa IU/0,2 ml là thuốc gì ? Thành phần thuốc Lovenox 2000 antiXa IU/0,2 ml gồm những gì ? Cách sử dụng thuốc Lovenox 2000 antiXa IU/0,2 ml như thế nào ? Giá sản phẩm Lovenox 2000 antiXa IU/0,2...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm