Thuốc Koreamin 17.5mg/5ml

Thuốc Koreamin 17.5mg/5ml

Thuốc Koreamin 17.5mg/5ml Thuốc thần kinh có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng không? mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

400000

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Thuốc Koreamin 17.5mg/5ml là một thuốc tiêm được sử dụng trong điều trị rối loạn tuần hoàn, suy chức năng não. Trong bài viết này, sẽ giới thiệu tới các bạn những thông tin cơ bản về thuốc, chỉ định cũng như những lưu ý khi sử dụng thuốc Koreamin 17.5mg/5ml.

THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Thuốc có nguồn gốc thảo dược, động vật.

Thành phần: 

Thuốc chứa cao khô từ lá Ginkgo Biloba hàm lượng 17.5 mg/5ml.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của thuốc 

Thành phần Ginkgo Biloba có chứa trong thuốc Koreamin 17,5mg/5ml có tác dụng:

  • Làm giãn các mạch máu não bị co thắt, do đó có tác dụng làm tăng lưu lượng máu đến não, mạch vành và các mạch máu ngoại biên đem oxy tới não và các tế bào.
  • Làm tăng các thụ thể dẫn truyền thần kinh trong não, do đó làm tăng khả năng đáp ứng của não với các tín hiệu nhận được.
  • Thuốc cũng có tác dụng như một tác nhân khử các gốc tự do – một trong những tác nhân làm tăng và đẩy nhanh quá trình lão hóa, là một yếu tố có hại cho con người.

Chỉ định

Koreamin 17,5mg/5ml cũng được chỉ định trong điều trị:

  • Suy giảm chức năng hoạt động của não với các triệu chứng như: hoạt động trí lực suy giảm, giảm trí nhớ, luôn thấy lo lắng, chóng mặt, ù tai, nhức đầu, rối loạn thị giác,  trầm cảm, hoặc suy giảm các chức năng  liên quan đến giác quan như suy giảm thính giác, điếc, suy giảm khả năng nói chuyện do biến đổi di truyền của mạch máu, do nguồn gốc chuyển hóa và do hội chứng cổ.
  • Rối loạn tuần hoàn động mạch ngoại biên như: xơ cứng động mạch, tổn thương mạch máu trong bệnh tiểu đường có biến chứng hoại tử mạch máu, PAOD (bệnh tắc nghẽn động mạch ngoại biên hay chứng khập khiễng cách hồi), hội chứng Raynaud’s và các rối loạn mạch máu khác do nguyên nhân nội tiết thần kinh, các bệnh lý mạch máu khác gây loạn dưỡng.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng

Đối với các trường hợp sử dụng hàng ngày, liều dùng: 

  • Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch liều 5-10 ml mỗi ngày. Hoặc tiêm tĩnh mạch 15ml cách ngày.

Trong sử dụng điều trị cấp tính:

  • Tiêm bắp hoặc  tiêm tĩnh mạch liều 25 ml mỗi ngày.

Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo, cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng về liều dùng trong tờ hướng dẫn sử dụng hoặc hỏi kĩ ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ về liều dùng.

Cách dùng thuốc hiệu quả

Để sử dụng thuốc có hiệu quả, cần áp dụng đúng theo các chỉ định của bác sĩ về liều dùng cũng như thời gian sử dụng.

Cần sát trùng da chỗ tiêm trước khi tiến hành tiêm, cần phải tiêm đúng và đủ, kĩ thuật tiêm tốt để hạn chế các tác dụng không mong muốn do quá trình tiêm gây ra.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Thuốc Koreamin 17,5mg/5ml không dùng với bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

TÁC DỤNG PHỤ

Thuốc Koreamin 17,5mg/5ml là một thuốc có độ an toàn khá cao, do đó hầu như không không có tác dụng phụ. Tuy nhiên, một số tác dụng phụ có thể gặp phải bao gồm: đau đầu, chóng mặt, buồn nôn hoặc nôn, có thể sốt nhẹ đến nặng.

Tùy thể trạng cũng như khả năng thích ứng của mỗi người là khác nhau nên tác dụng không mong muốn cũng khác nhau. Trong trường hợp gặp bất kì tác dụng không mong muốn nào của thuốc cần gặp ngay bác sĩ điều trị để có hướng xử lí hợp lí.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Thuốc Koreamin 17,5mg/5ml có thể xảy ra tương tác thuốc với các thuốc khác, các thành phần có trong thuốc hoặc thực phẩm chức năng cũng như thức ăn hàng ngày. Do đó, cần đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng cũng như liệt kê các loại thuốc bạn đã dùng, đang dùng để bác sĩ lường trước các trường hợp tương tác thuốc có thể xảy ra. 

Đồng thời, bạn cũng nên tham khảo ý kiến bác sĩ/dược sĩ về các thực phẩm không nên sử dụng trong thời gian dùng thuốc để tránh ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc.

LƯU Ý KHI DÙNG SẢN PHẨM

Lưu ý khi sử dụng thuốc

  • Người bệnh không nên tự ý sử dụng mà phải tham khảo ý kiến của nhân viên y tế.
  • Sử dụng đúng theo liều chỉ định bạn đầu, không tự ý tăng hoặc giảm liều dùng cũng như thời gian sử dụng thuốc.
  • Vì đây là thuốc tiêm truyền nên cần hết sức lưu ý trong quá trình tiêm, cần đảm bảo vô trùng cũng như đúng đường tiêm: tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp với liều lượng tương ứng. 
  • Bất kì trường hợp ống không còn nguyên vẹn thì phải đổi, không thể sử dụng để tránh tình trạng nhiễm trùng.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc tại nơi có nhiệt độ thích hợp (khoảng 25-30oC), tránh ánh sáng trực tiếp của mặt trời.
  • Để thuốc ở nơi khô ráo, độ ẩm quá cao sẽ làm ảnh hưởng đến chất lượng cũng như tác dụng của thuốc.
  • Thuốc ở dạng ống tiêm, do đó cần hết sức lưu ý trong vận chuyển, bảo quản để tránh ảnh hưởng đến thuốc. 

NHÀ SẢN XUẤT

SĐK: VN-98109-05

Nhà sản xuất: Yuyu Inc – Hàn Quốc.

Đóng gói: Thuốc được đóng gói dạng ống 5ml, mỗi hộp 10 ống.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Bostakan 

Gijeton 17,5mg/5ml

Superkan 

Thuốc Ginkgo Forte

Ginkgo biloba

Thuốc Gujucef 17.5mg

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Thuốc Olanxol

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị bệnh tâm thần phân liệt và rối loạn tâm thần như: Zyprexa 10, Clozapyl 100mg Torr, Olanxol,...Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng...

    Xem chi tiết >
  • Agicetam 800

    Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thuốc giúp phòng và điều trị các bệnh liên quan đến hệ thần kinh như thuốc Pregobin, thuốc Risperidon, thuốc Agicetam 800,... Tuy nhiên, với mỗi trường hợp bệnh khác...

    Xem chi tiết >
  • Menelat 30

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị bệnh lý về tim mạch Menelat 30, Ciprofibrate, Ranolazine,.... Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này,...

    Xem chi tiết >
  • Somazina

    Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thuốc điều trị các trường hợp tai biến mạch máu não, các di chứng thần kinh khác nhau như: Kemodyn 1000, Coltab, Neuriclor, Somazina...Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau...

    Xem chi tiết >
  • Bagocit

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị chứng rối loạn lo âu và trầm cảm như thuốc: Bagocit 20, Feliz S 20, PMS-Citalopram 20mg, Citopam 10,.... Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm