Thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml - Thuốc điều trị co thắt phế quản

Thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml – Thuốc điều trị co thắt phế quản

Thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml – Thuốc điều trị co thắt phế quản Thuốc Hô hấp có giá bao nhiêu? hàng nhập khẩu hay nội địa mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

Giá liên hệ

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị bệnh co thắt phế quản như thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml, thuốc Theostat Tab.100mg, thuốc Theophylin 100mg. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Sportsnano xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml.

THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Thuốc thuộc nhóm thuốc hô hấp.

Thành phần: Theophylline ethylenediamine hàm lượng 4,8%.

Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dạng dung dịch tiêm.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml

Theophylline là một thuốc thuộc nhóm xanthin, có tác dụng ức chế phosphodiesterase dẫn đến tăng AMP vòng nội bào, ảnh hưởng trực tiếp đến nồng độ calci nội bào và ảnh hưởng gián tiếp đến nồng độ calci nội bào do làm tăng sự phân cực màng tế bảo và có tác dụng đối kháng thụ thể adenosine giúp làm giãn cơ trơn, đặc biệt là cơ trơn phế quản.

Chỉ định

Thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml được dùng trong: 

  • Hỗ trợ điều trị triệu chứng co thắt phế quản trong bệnh hen phế quản hoặc các bệnh lý có liên quan đến hen phế quản.

  • Cải thiện tình trạng tái phát đợt cấp viêm phế quản mạn hoặc tràn khí màng phổi.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng

– Liều dùng trong trường hợp cấp cứu: Tiêm tĩnh mạch chậm (thời gian tiêm tối thiểu 5 phút) một ống dung dịch thuốc tương đương 240mg, sử dụng 1 – 2 lần trong ngày.

– Liều dùng điều trị hen suyễn: Khi nồng độ theophylin huyết tương nhỏ hơn 3 mcg/ml, tiêm tĩnh mạch nhanh 5 – 7 mg/kg lượng thuốc cho tới khi đo được nồng độ theophylin trong huyết tương đạt 10mcg/ml, sau đó tiếp tục truyền nhỏ giọt thuốc.

– Liều dùng điều trị duy trì: Truyền dịch nhỏ giọt.

  • Độ thanh thải theophylin bình thường: Truyền với liều lượng 0,5 mg/kg mỗi giờ.

  • Độ thanh thải theophylin tăng: Truyền với liều lượng 0,7 mg/kg mỗi giờ.

  • Độ thanh thải theophylin giảm: Truyền với liều lượng 0,3 mg/kg mỗi giờ.

Cách dùng thuốc hiệu quả

  • Thuốc được bào chế dạng dung dịch tiêm nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường tiêm.
  • Không được tự ý tiêm thuốc, cần có nhân viên y tế thực hiện hoặc chỉ dẫn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Bệnh nhân vui lòng không sử dụng thuốc trong các trường hợp mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.

  • Chống chỉ định với bệnh nhân mắc các bệnh về tim bao gồm nhịp tim không ổn định, cơn đau tim.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Bên cạnh các tác dụng của thuốc, người bệnh khi điều trị bằng thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml cũng có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn:

  • Đau đầu, chóng mặt, khó ngủ.

  • Nóng mặt, đỏ mặt.

  • Nôn nao, nôn mửa, rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy.

  • Hồng ban đa dạng, xuất huyết da.

  • Co giật.

  • Lo lắng, khó thở, đánh trống ngực.

  • Hạ huyết áp, trụy tim, loạn nhịp, đột tử.

Khi người bệnh có bất kỳ triệu chứng nào bất thường được kể trên, nếu là triệu chứng nhẹ thì nên ngừng thuốc, theo dõi triệu chứng và nên thông báo cho bác sĩ điều trị để xin ý kiến, nếu là các triệu chứng nặng và cấp tính thì đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để điều trị triệu chứng.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml được sử dụng đường tiêm nên trong quá trình sử dụng thuốc, có khả năng xảy ra hiện tượng cạnh tranh hoặc tương tác giữa thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml với các sản phẩm dược khác như:

  • Thuốc điều trị tăng huyết áp (thuốc chẹn kênh Calci, thuốc lợi tiểu…).

  • Thuốc cường giao cảm (adrenalin, ephedrine…).

  • Thuốc kháng thụ thể H2 (cimetidin, ranitidin…).

  • Thuốc an thần Diazepam.

LƯU Ý KHI DÙNG THUỐC

Lưu ý khi sử dụng thuốc

Người bệnh khi sử dụng thuốc cần chú ý một số trường hợp như sau:

  • Sử dụng đúng và đủ liều lượng được chỉ định, thuốc ở dạng tiêm truyền tĩnh mạch nên người bệnh không được tự ý mua về sử dụng mà cần có sự chỉ định của bác sĩ và hỗ trợ của nhân viên y tế.

  • Để thuốc tránh xa tầm tay của trẻ nhỏ, tránh trẻ đùa nghịch làm đổ vỡ ống thuốc.

  • Thời gian điều trị được chỉ định bởi bác sĩ, nếu không xuất hiện các triệu chứng bất thường thì người bệnh cần tuyệt đối tuân thủ điều trị, không được ngừng thuốc khi chưa hết đợt điều trị.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ thích hợp dành cho chế phẩm tiêm truyền.
  • Để thuốc ở vị trí an toàn, ổn định, tránh rơi vỡ thuốc.
  • Không đặt thuốc ở ngoài trời, không đặt thuốc ở nơi có độ ẩm cao hoặc có ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • Kiểm tra hạn sử dụng (HSD ghi trên nhãn) trước khi dùng. Không sử dụng thuốc đã quá hạn.

NHÀ SẢN XUẤT

Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 5 ống, mỗi ống chứa dung dịch tiêm 240mg/5ml.

Nhà sản xuất: Thuốc Diaphyllin Inj.4.8% 5ml được sản xuất bởi Công ty Gedeon Richter.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Thuốc Theostat Tab.100mg

Thuốc Theostat Tab.300mg 

Thuốc Theophylin 100mg

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Givet-4

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị bệnh viêm mũi dị ứng và hen phế quản như: hộp xịt salbutamol, terbutaline, Symbicort, Seretide, Givet-4,... Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù...

    Xem chi tiết >
  • Neilmed Nasogel for dry nose

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại sản phẩm để hỗ trợ chứng khô mũi như: thuốc COLDi-B, thuốc Xisat, thuốc Neilmed Nasogel for dry nose 30ml. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc...

    Xem chi tiết >
  • Mufecin spray

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị bệnh viêm mũi dị ứng như: thuốc Rhinocort Aqua, thuốc Nasonex, thuốc Mufecin spray. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc...

    Xem chi tiết >
  • Hacimux – Thuốc làm tiêu chất nhầy đường hô hấp

    Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thuốc long đờm điều trị các bệnh về đường hô hấp khác nhau như: Bromhexin, Hacimux, Mucosolvan, Ambroxol...Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với...

    Xem chi tiết >
  • Rhinassin – OPC

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe có tác dụng điều trị viêm xoang, viêm mũi dị ứng như Thông xoang tán, Sinus, Rhinassin, Esha. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm