Thuốc Cefren 200mg/5ml

Thuốc Cefren 200mg/5ml

Thuốc Cefren 200mg/5ml Thuốc kháng sinh có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng không? mời bạn tham khảo qua bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!

Giá liên hệ

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn, diệt ký sinh trùng, kháng nấm như: thuốc Cefren 200mg/5ml, thuốc Frazix 250mg, Thuốc ope azitro 500mg,… Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này Sportsnano xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Cefren 200mg/5ml.

THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc:  Thuốc diệt ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm.

Dạng bào chế: Bột hỗn dịch uống.

Thành phần: 

Thành phần của Thuốc Cefren 200mg/5ml bao gồm:

  • Azithromycin hàm lượng 200mg.
  • Tá dược vừa đủ 15ml.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Thuốc Cefren 200mg/5ml

Thành phần dược chất chính của thuốc Cefren 200mg/5ml là Azithromycin, đây là một kháng sinh bán tổng hợp azalide thuộc nhóm macrolide. Thuốc có tác dụng tốt trên vi khuẩn gram dương như loài Streptococcus, Pneumococcus, Staphylococcus aureus,… và vi khuẩn Gram âm như: Haemophilus influenzae, parainfluenzae  ducreyi, Moraxella catarrrhalis, Acinetobacter, Yersinia,… Thuốc tiêu diệt vi khuẩn bằng cách gắn vào ribosom, ngăn cản quá trình dịch mã tạo protein của chúng.  

Thuốc được hấp thu nhanh qua đường uống và có sinh khả dụng khoảng 40 %. Sau khi hấp thu vào cơ thể, thuốc được phân bố rộng  khắp cơ thể, đặc biệt là các mô bị nhiễm khuẩn. Thuốc có chuyển hóa bước 1 quá gan, thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng chuyển hóa và chưa chuyển hóa.

Chỉ định của Thuốc Cefren 200mg/5ml

  • Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gram âm và gram dương
  • Điều trị nhiễm khuẩn đường mật, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm trachomatis không biến chứng ở đường sinh dục.
  • Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp trên và dưới : viêm phế quản, viêm phổi, viêm tai giữa, viêm amidan, viêm họng,…
  • Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, sinh dục như: viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo không có lậu.
  • Điều trị nhiễm khuẩn da và cấu trúc mô mềm: áp xe da, mụn nhọt, nhiễm khuẩn ngoài da.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Liều dùng    

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

Nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới, nhiễm trùng da và mô mềm:

  • Liều khởi đầu: uống 500mg mỗi ngày, và 4 ngày tiếp theo, uống 250 mg mỗi ngày.    

Điều trị nhiễm Chlamydia trachomatis, Haemophyllus duccreyi hoặc Neisseria gonorrhoeae: 

  • Uống liều 1g.

Trẻ em dưới 12 tuổi:

  • Mối ngày uống 1 lần liều 10 mg/kg/ngày trong 3 ngày.
  • Hoặc liều đầu 10 mg/kg/lần/ngày và 4 ngày tiếp theo 5 mg/kg/lần/ ngày.

Cách sử dụng Thuốc Cefren 200mg/5ml hiệu quả

Pha bột với nước đun sôi để nguội, uống trước ăn 1 tiếng hoặc sau ăn 2 tiếng

Thời gian sử dụng tùy thuộc vào từng người.

Sử dụng thuốc theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Chống chỉ định dùng Thuốc Cefrobactum 1g cho  những người dị ứng với kháng sinh của thuốc và tá dược của thuốc.

Không được phối hợp thuốc với ergotamine & bromocriptine.

TÁC DỤNG PHỤ

Các tác dụng phụ trong quá trình sử dụng Thuốc Cefren 200mg/5ml có thể gặp là:

  • Rối loạn tiêu hóa: Tiêu chảy, đau dạ dày, nôn , viêm đại tràng, nóng rát thượng vị,…
  • Rối loạn da và tổ chức da: phát ban da, ngứa, nổi mề đay, viêm thận, viêm âm đạo,…

Khi gặp các tác dụng không mong muốn, báo  với bác sĩ để có biện pháp can thiệp kịp thời, tránh để lâu làm nặng thêm

TƯƠNG TÁC THUỐC

Khi phối hợp Thuốc Cefren 200mg/5ml với các thuốc khác có thể gây ra tác dụng đối kháng hay hiệp đồng.

Thuốc có tương tác với: Digoxin,cyclosporin, thuốc chống đông loại coumarin, Rifabutin, Theophylin,…

LƯU Ý KHI DÙNG SẢN PHẨM

Lưu ý khi sử dụng Thuốc Cefren 200mg/5ml

  • Báo với bác sĩ tình hình sức khỏe, tiền sử gia đình và loại thuốc đang dùng trước khi sử dụng sản phẩm.
  • Phụ nữ thời kỳ mang thai: chưa có khuyến cáo về tính an toàn trên phụ nữ mang thai, nên thận trọng, chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết.
  • Phụ nữ đang cho con bú: thuốc không bài tiết qua sữa mẹ nên dùng được cho phụ nữ cho con bú.
  • Người lái xe và vận hành máy móc: sản phẩm này không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc của người sử dụng.
  • Thận trọng với người già, bệnh nhân suy thận.
  • Quá liều: đến bệnh viện để được chữa trị kịp thời.
  • Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng và tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo,  tránh ẩm, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh nắng mặt trời chiếu vào trực tiếp.
  • Bảo quản nơi dễ nhớ và xa tầm tay trẻ em.

NHÀ SẢN XUẤT

SDK: VN-10535-10

Nhà sản xuất: Công ty M/s. Nabiqasim industries (Pvt) Ltd. – PA KÍT XTAN.

Đóng gói: Một hộp Thuốc Cefren 200mg/5ml có 1 lọ bột hỗn dịch uống 15ml.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Azissel 250 mg

Azitomex 250mg

Ope Azitro 500mg

Ope Azitro 200mg

Frazix 250mg

Fimazith 250mg

Myeromax 500mg

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Indclav 1g

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc kháng sinh như: Klamentin tab.1g, Sunamo, Indclav 1g. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Sportsnano xin gửi đến bạn...

    Xem chi tiết >
  • Safelevo 750mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị nhiễm trùng như: Bifucil 500mg,Fogum 500mg, Safelevo 750mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này,...

    Xem chi tiết >
  • Floxsafe 400mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc kháng sinh để điều trị bệnh do nhiễm khuẩn như: Tordol,Nakai 400mg, Floxsafe 400mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết...

    Xem chi tiết >
  • Flazenca 750.000/125

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc để điều trị các bệnh về răng miệng do nhiễm trùng gây ra như: Antirova Plus, Biclamos 1g, Flazenca 750.000/125. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với...

    Xem chi tiết >
  • Iba-mentin 1000mg/62,5mg

    Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thuốc có tác dụng kháng khuẩn như: Augbidil, Curam Tab.625mg, Iba-Mentin 1000mg/62,5mg. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này,...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm