Thuốc Arixtra 2.5mg/0.5ml

Thuốc Arixtra 2.5mg/0.5ml

Thuốc Arixtra 2.5mg/0.5ml Thuốc chống đông máu xuất xứ rõ ràng, thông tin về giá bán sản phẩm? bạn hãy cùng tôi tham khảo qua bài viết dưới đây nhé.

Giá liên hệ

Đặt mua sản phẩm

Số lượng:


Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc phòng ngừa huyết khối như: Heparin 25.000UI, Vivam,  Arixtra 2.5mg/0.5ml… tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này Sportsnano xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc  Arixtra 2.5mg/0.5ml.

THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Thuốc chống đông máu.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

Thành phần: Mỗi ống tiêm Arixtra 2.5mg/0.5ml bao gồm hoạt chất là Fondaparinux natri 2,5mg.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Với hoạt chất Fondaparinux natri, dung dịch tiêm  Arixtra 2.5mg/0.5ml mang tất cả các tính chất hóa lý của chất này.

Fondaparinux natri: Đây là hoạt chất mới được tổng hợp ra bởi các nhà khoa học. Hoạt chất này là một đồng dạng của pentasaccharide với hiệu năng chống đông rất mạnh mẽ nhờ vào khả năng ức chế chọn lọc được nhiều phân tử Xa, nhờ vậy mà đẩy nhanh quá trình tổng hợp thrombin – yếu tố có vai trò vô cùng quan trọng trong sinh lý đông máu bằng cách hình thành fibrin. Hoạt chất này sau khi tiêm vào cơ thể nhanh chóng có tác dụng, độ sinh khả dụng của thuốc gần như 100%. Ưu điểm của nó là không tương tác chéo với các kháng thể gây giảm tiểu cầu do heparin vì vậy thuốc dùng được cho các bệnh nhân bị mẫn cảm với heparin gây giảm tiểu cầu.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Chỉ định

Thuốc được chỉ định trong những trường hợp bị đông máu ở chân hoặc phổi thể nặng, tránh tình trạng cục máu đông hình thành di chuyển đến các cơ quan khác trong cơ thể gây biến chứng nguy hiểm như khó thở, đau tim hay đột quỵ Ngoài ra, thuốc còn được sử dụng để dự phòng chống đông máu hậu phẫu (thay khớp, thay đầu gối,…).

Liều dùng – Cách dùng

  • Thuốc dùng đường tiêm. Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da. Nên tiêm ở vùng bụng/ dạ dày, không tiêm vào bắp.
  • Liều dùng thông thường là 1 ống tiêm một lần duy nhất trong ngày. Thời gian điều trị tùy vào mức độ đáp ứng thuốc và tình trạng sức khỏe mỗi bệnh nhân  mà có thể khác nhau. Bạn cần tuân theo chỉ định của bác sĩ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Chống chỉ định đối với những người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng cho các bệnh nhân bị hội chứng suy thận mức độ nặng.
  • Thận trọng trên đối tượng có nguy cơ xuất huyết cao, người bị suy gan nặng, người có tiền sử bị giảm tiểu cầu do heparin và trẻ em.
  • Thận trọng dùng trên phụ nữ có thai và cho con bú vì chưa có báo cáo về mức độ ảnh hưởng đối với thai nhi thông qua việc thuốc bài xuất ra sữa mẹ.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Bất kỳ loại thuốc nào ngoài những tác dụng chữa bệnh thì bên cạnh đó nó cũng  có những tác dụng mà chúng ta không mong muốn gặp phải. Arixtra 2.5mg/0.5ml cũng có nguy cơ gặp các tác dụng ngoài ý muốn như: phản ứng dị ứng trên da, khó thở, chóng mặt, sưng phù. Ngoài ra còn có thể gặp một số tác dụng phụ nghiêm trọng hơn tuy nhiên tỷ lệ gặp vô cùng hiếm như: chảy máu bất thường và không dừng, rối loạn nhịp tim, yếu cơm mất cân bằng.

Nếu gặp bất kì phản ứng bất thường nào của cơ thể bạn phải ngừng sử dụng thuốc và nhanh chóng liên lạc với bác sĩ để được tư vấn, cung cấp cách giải quyết hợp lý nhất. Nếu gặp tình trạng nặng cần được cấp cứu ngay.

TƯƠNG TÁC THUỐC

  • Tương tác thuốc có thể thay đổi sinh khả dụng của thuốc hoặc tăng nguy cơ gặp các tác dụng không mong muốn. Vì vậy, bạn cần đưa thông tin các thuốc cho bác sĩ điều trị và dược sĩ lâm sàng xem xét để tránh gặp tình trạng tương tác thuốc. 
  • Một số thuốc gây tương tác với Arixtra như: thuốc ức chế tiểu cầu như Clopidogel, thuốc Asprin, thuốc NSAIDs,…
  • Hạn chế tối đa việc sử dụng các chất kích thích trong quá trình điều trị.

LƯU Ý KHI DÙNG THUỐC

Lưu ý khi sử dụng thuốc

  • Lưu ý phải thật thận trọng sử dụng thuốc đối với những bệnh nhận bị các bệnh kèm theo như bệnh về gan, thận. 
  • Thận trọng dùng chung với các thuốc khác, Bạn cần phải hỏi thêm ý kiến của bác sĩ để tìm được giải pháp tối ưu.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú: Do vẫn chưa có nghiên cứu đầy đủ về những ảnh hưởng của thuốc này tới thai nhi và khả năng bài xuất qua sữa. Chỉ dùng khi đã cân nhắc cẩn thận giữa lợi ích và nguy cơ.
  • Thuốc phải dùng đúng liều, không được tiêm quá liều sẽ dẫn đến nguy cơ cao gây ra các tác dụng không mong muốn.
  • Trước khi tiêm phải sát trùng vị trí tiêm, thay đổi vị trí tiêm để tránh gặp tình trạng bầm.  Nếu bạn dùng thuốc tại gia đình thì cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng của thuốc, tuyệt đối phải nghe theo chỉ dẫn của bác sĩ để đảm bảo an toàn.
  • Quên liều: tuyệt đối không quên liều vì sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị. Trong trường hợp quên liều bạn hãy bỏ qua liều đó, không được tiêm chồng vào vào liều tiếp theo vì có nguy cơ gây quá liều. 
  • Không tự ý dừng thuốc nếu chưa có chỉ định của bác sĩ.
  • Để xa tầm tay trẻ nhỏ.

Bảo quản

Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. Không bảo quản trong ngăn đá tủ lạnh hay trong nhà tắm.

NHÀ SẢN XUẤT

Đóng gói: Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn.

Nhà sản xuất: Glaxo Wellcome Production (GSK) – PHÁP.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

  • Thuốc Heparin 25.000UI/ 5000UI được sản xuất bởi công ty Sintez Joint Stock Company – NGA 

  • Thuốc Cleafex 75mg được sản xuất bởi công ty ATLANTIC PHARMA – Producoes Farmaceuticas, S.A (Fab.Abrunheira).

  • Thuốc Vixam được sản xuất bởi công ty Polfarmex S.A.

  • Thuốc Realdiron 75mg được sản xuất bởi công ty Young Poong Pharma. Co., Ltd. – KOREA.

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC

  • Lupiparin 40mg/0.4ml

    Hiện nay, trên thị trường xuất hiện ngày càng nhiều loại thuốc có tác dụng chống đông máu như Lovenox 20000 antiXa /0,2 ml,Lovenox 60g/ml, Lupiparin 40mg/0,4ml. Tuy nhiên, với mỗi bệnh nhân khác nhau thì phù hợp với từng...

    Xem chi tiết >
  • Pletaz 100mg

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thuốc có tác dụng chống đông máu như Pletaal, Arixtra, Pletaz 100mg. Tuy nhiên tùy thuộc theo tình trạng bệnh của mỗi người thì sẽ phù hợp với những loại thuốc nhất...

    Xem chi tiết >
  • Thuốc REDPALM 75mg

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc phòng ngừa huyết khối như: Ucyrin 75mg, Clopalvix 75mg, Redpalm 75mg... tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này Sportsnano...

    Xem chi tiết >
  • Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml – Thuốc chống đông máu hiệu quả

    Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml là thuốc gì ? Thành phần thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml gồm những gì ? Cách sử dụng thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml như thế nào ? Giá sản phẩm Fraxiparine 2.850 IU Axa...

    Xem chi tiết >
  • Thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml – Tác dụng chống đông máu

    Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml là thuốc gì ? Thành phần thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml gồm những gì ? Cách sử dụng thuốc Lovenox 4.000 antiXa IU/0.4 ml như thế nào ? Giá sản phẩm Lovenox 4.000...

    Xem chi tiết >
  • Đọc thêm